Tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo
Tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo gồm bản 61cm và 84cm, tải trọng đến 450kg, hỗ trợ vách lưới, bánh xe và nhiều cấu hình lưu trữ linh hoạt.
Ưu điểm:
Bốn hộc kéo giúp phân loại dụng cụ khoa học hơn
Tổng tải trọng lên đến 450kg, đáp ứng dụng cụ nặng
Hộc lớn chịu tải 90kg, tiện lưu thiết bị nặng
Nhiều cấu hình lắp phù hợp từng không gian sử dụng
Vách lưới giúp dụng cụ dễ quan sát và lấy nhanh
Ray bi bền bỉ, hỗ trợ đến 40.000 lần đóng mở
Bánh xe có khóa giúp di chuyển và cố định thuận tiện
Sơn tĩnh điện bền, nhiều lựa chọn màu sắc đẹp
Báo giá nhanh
0986.85.22.15
hi@linki.vn
| Ảnh | Mã sản phẩm | Quy cách phổ biến | Đơn giá | Số lượng |
|
CSPS-61-BK-KC |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Không chân đế, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
3.820.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-TC |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Chân tăng chỉnh, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
3.880.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Chân cố định, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
4.420.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-BX |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Bánh xe, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
4.380.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-MV-VL-KC |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Không chân đế, có mặt ván và vách lưới, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
4.770.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-MV-VL-TC |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Chân tăng chỉnh, có mặt ván và vách lưới, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
4.830.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-MV-VL-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Chân cố định, có mặt ván và vách lưới, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
5.360.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BK-MV-VL-BX |
CSPS 61x40x76cm - màu đen Bánh xe, có mặt ván và vách lưới, tay cầm: trắng/đen/đỏ |
5.320.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-KC |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Không chân đế |
3.820.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-TC |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Chân tăng chỉnh |
3.880.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Chân cố định |
4.420.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-BX |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Bánh xe |
4.380.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-MV-VL-KC |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Không chân đế, có mặt ván và vách lưới |
4.770.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-MV-VL-TC |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Chân tăng chỉnh, có mặt ván và vách lưới |
4.830.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-MV-VL-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Chân cố định, có mặt ván và vách lưới |
5.360.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-RD-MV-VL-BX |
CSPS 61x40x76cm - màu đỏ Bánh xe, có mặt ván và vách lưới |
5.320.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-KC |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Không chân đế |
3.820.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-TC |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Chân tăng chỉnh |
3.880.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Chân cố định |
4.420.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-BX |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Bánh xe |
4.380.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-MV-VL-KC |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Không chân đế, có mặt ván và vách lưới |
4.770.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-MV-VL-TC |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Chân tăng chỉnh, có mặt ván và vách lưới |
4.830.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-MV-VL-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Chân cố định, có mặt ván và vách lưới |
5.360.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-GY-MV-VL-BX |
CSPS 61x40x76cm - màu xám Bánh xe, có mặt ván và vách lưới |
5.320.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-KC |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Không chân đế |
3.820.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-TC |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Chân tăng chỉnh |
3.880.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Chân cố định |
4.420.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-BX |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Bánh xe |
4.380.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-MV-VL-KC |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Không chân đế, có mặt ván và vách lưới |
4.770.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-MV-VL-TC |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Chân tăng chỉnh, có mặt ván và vách lưới |
4.830.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-MV-VL-CĐ |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Chân cố định, có mặt ván và vách lưới |
5.360.000 |
+
-
|
|
CSPS-61-BU-MV-VL-BX |
CSPS 61x40x76cm - xanh dương Bánh xe, có mặt ván và vách lưới |
5.320.000 |
+
-
|
|
CSPS-84-BK |
CSPS 84x51x101cm - màu đen Tay cầm: trắng/đen |
5.980.000 |
+
-
|
|
CSPS-84-RD |
CSPS 84x51x101cm - màu đỏ Tay cầm: đen |
5.980.000 |
+
-
|
|
CSPS-84-BU |
CSPS 84x51x101cm - xanh dương Tay cầm: đen |
5.980.000 |
+
-
|
- Tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo có gì nổi bật?
- Tủ đồ nghề CSPS 61cm và 84cm khác nhau thế nào?
- Tủ đồ nghề CSPS 61cm 4 hộc kéo
- Tủ đồ nghề CSPS 84cm 4 hộc kéo
- Thông số kỹ thuật tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo
- Tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo phù hợp sử dụng ở đâu?
- Nên chọn tủ CSPS 61cm hay 84cm?
- Các tiêu chuẩn kỹ thuật của tủ đồ nghề CSPS
- Lưu ý khi sử dụng tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo
- Mua tủ đồ nghề CSPS tại Linki Vietnam
Tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo có gì nổi bật?
Dòng tủ CSPS 4 hộc kéo kết hợp khả năng lưu trữ, chịu tải và hỗ trợ thao tác trong cùng một hệ thống.
Thiết kế 4 hộc kéo tăng khả năng phân loại dụng cụ
Bốn hộc kéo tạo các khu vực lưu trữ riêng biệt, giúp phân chia dụng cụ theo kích thước, công năng hoặc tần suất sử dụng.
Người dùng có thể bố trí riêng các nhóm như cờ lê, mỏ lết, bộ khẩu, kìm, tua vít, thiết bị đo và phụ kiện kỹ thuật để dễ tìm kiếm và quản lý hơn.
Tổng tải trọng lên đến 450kg
Phiên bản 61cm có tổng tải trọng 450kg, trong khi phiên bản 84cm có tổng tải trọng 320kg.
Khả năng chịu tải cao phù hợp với các khu vực thường xuyên lưu trữ dụng cụ cơ khí, thiết bị cầm tay và phụ kiện kim loại.
Kết hợp tủ lưu trữ và khu vực làm việc
Phần mặt trên có thể sử dụng để đặt dụng cụ, thiết bị hoặc chi tiết đang thao tác, trong khi các hộc phía dưới đảm nhiệm chức năng lưu trữ.
Cách bố trí này giúp giữ dụng cụ gần vị trí làm việc và tận dụng diện tích hiệu quả hơn.
Vách lưới mở rộng không gian treo dụng cụ
Vách lưới giúp tận dụng khu vực phía trên tủ để bố trí các dụng cụ thường xuyên sử dụng như kìm, búa, mỏ lết và thước.
Dụng cụ được treo trực quan, dễ quan sát và lấy nhanh khi cần.
Hộc kéo chịu tải cao
Phiên bản 61cm có 3 hộc nhỏ chịu tải 45kg mỗi hộc và 1 hộc lớn chịu tải 90kg.
Phiên bản 84cm có tải trọng 45kg cho mỗi hộc kéo.
Sơn tĩnh điện với nhiều lựa chọn màu
Bề mặt tủ được phủ sơn tĩnh điện.
Phiên bản 61cm có màu đen nhám và đỏ nhám. Phiên bản 84cm có thêm lựa chọn xanh nhám.
Lớp sơn tĩnh điện có độ bền lên đến 10 năm trong điều kiện lý tưởng.
Tủ đồ nghề CSPS 61cm và 84cm khác nhau thế nào?
Hai phiên bản đều có 4 hộc kéo nhưng khác nhau về kích thước, tải trọng, cấu tạo hộc và các tiện ích đi kèm.
|
Tiêu chí |
CSPS 61cm |
CSPS 84cm |
|
Chiều rộng |
61cm |
84cm |
|
Số hộc kéo |
4 |
4 |
|
Tổng tải trọng |
450kg |
320kg |
|
Hộc nhỏ |
3 hộc × 45kg |
4 hộc × 45kg |
|
Hộc lớn |
1 hộc × 90kg |
Không chia riêng |
|
Ray hộc kéo |
Ray bi 3 tầng |
Ray bi rút êm |
|
Chu kỳ đóng mở |
40.000 lần |
40.000 lần |
|
Vách lưới |
Có cấu hình kết hợp |
Có |
|
Bánh xe |
Có cấu hình bánh xe |
2 cố định 2 xoay có khóa |
|
Màu sắc |
Đen nhám, đỏ nhám |
Đen nhám, đỏ nhám, xanh nhám |
|
Bảo hành |
2 năm |
2 năm |
Phiên bản 61cm phù hợp khi cần kích thước gọn, tải trọng tổng cao và một hộc lớn chịu tải 90kg. Phiên bản 84cm có chiều ngang rộng hơn, ray rút êm và nhiều khu vực phụ trợ phục vụ thao tác.
Tủ đồ nghề CSPS 61cm 4 hộc kéo
Phiên bản 61cm có kích thước thân tủ 61 × 40 × 76cm, phù hợp với những khu vực cần tiết kiệm diện tích theo chiều ngang.
Ba hộc nhỏ và một hộc lớn
Cấu trúc 4 hộc gồm:
- 3 hộc nhỏ: Tải trọng 45kg mỗi hộc.
- 1 hộc lớn: Tải trọng 90kg.
Hộc lớn phù hợp để bố trí những dụng cụ hoặc thiết bị có trọng lượng cao hơn, trong khi các hộc nhỏ thuận tiện cho việc phân loại dụng cụ cầm tay và phụ kiện.
Nhiều cấu hình lắp đặt
Tủ 61cm có thể sử dụng theo nhiều cấu hình:
- Chỉ thân tủ.
- Kết hợp chân tăng chỉnh.
- Kết hợp chân tủ.
- Kết hợp bánh xe.
- Kết hợp vách lưới và mặt gỗ.
Nhờ đó, tủ có thể được bố trí theo dạng cố định, di động hoặc kết hợp thành khu vực làm việc hoàn chỉnh hơn.
Các cấu hình của tủ đồ nghề CSPS 61cm
|
Cấu hình |
Kích thước |
Khối lượng |
|
Chỉ thân tủ |
61 × 40 × 76cm |
32,3kg |
|
Có chân tăng chỉnh |
61 × 40 × 78,1cm |
32,4kg |
|
Chân tăng chỉnh vách lưới mặt gỗ |
61 × 40 × 126,4cm |
39,3kg |
|
Có chân tủ |
61 × 40 × 92,1cm |
35,2kg |
|
Chân tủ vách lưới mặt gỗ |
61 × 40 × 140,6cm |
42,1kg |
|
Có bánh xe |
61 × 40 × 92,1cm |
37,5kg |
|
Bánh xe vách lưới mặt gỗ |
61 × 40 × 140,6cm |
44,4kg |
Tủ đồ nghề CSPS 84cm 4 hộc kéo
Phiên bản 84cm có kích thước 84 × 51 × 101cm khi lắp bánh xe, tạo không gian mặt tủ rộng hơn để bố trí dụng cụ trong quá trình làm việc.
Ray bi rút êm
Bốn hộc kéo sử dụng ray bi rút êm với chu kỳ đóng mở 40.000 lần.
Cơ cấu này hỗ trợ quá trình đóng mở hộc ổn định khi tủ được sử dụng thường xuyên.
Bàn bên hông và các khu vực phụ trợ
Phiên bản 84cm được bổ sung nhiều khu vực hỗ trợ:
- Khay đế: Tải trọng 70kg.
- Bàn bên hông mở rộng: Tải trọng 25kg.
- Vách lưới: Tải trọng 11kg mỗi lưới.
- Khay vít: Tải trọng 12kg.
Bàn bên hông giúp tăng diện tích đặt dụng cụ khi thao tác, còn vách lưới và khay vít hỗ trợ tổ chức các dụng cụ và phụ kiện nhỏ.
Hệ thống 4 bánh xe
Tủ sử dụng:
- 2 bánh cố định.
- 2 bánh xoay có khóa.
Bánh xe hỗ trợ di chuyển tủ giữa các vị trí làm việc, trong khi khóa bánh giúp giữ tủ ổn định khi thao tác.
Thông số kỹ thuật tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo
Thông số tủ CSPS 61cm 4 hộc kéo
|
Thông số |
Giá trị |
|
Kích thước đóng gói |
62 × 43 × 78,5cm |
|
Khối lượng đóng gói |
35,3kg |
|
Kích thước thân tủ |
61 × 40 × 76cm |
|
Khối lượng thân tủ |
32,3kg |
|
Số hộc kéo |
4 |
|
Tổng tải trọng |
450kg |
|
Hộc nhỏ |
3 hộc × 45kg |
|
Hộc lớn |
1 hộc × 90kg |
|
Ray hộc kéo |
Ray trượt bi 3 tầng |
|
Chu kỳ đóng mở |
40.000 lần |
|
Màu sắc |
Đen nhám, đỏ nhám |
|
Sơn phủ |
Sơn tĩnh điện |
|
Độ bền lớp phủ |
Lên đến 10 năm trong điều kiện lý tưởng |
|
Bảo hành |
2 năm |
Thông số tủ CSPS 84cm 4 hộc kéo
|
Thông số |
Giá trị |
|
Kích thước đóng gói |
91 × 55 × 63cm |
|
Khối lượng đóng gói |
59,6kg |
|
Kích thước sản phẩm có bánh xe |
84 × 51 × 101cm |
|
Khối lượng sản phẩm |
52,9kg |
|
Số hộc kéo |
4 |
|
Tổng tải trọng |
320kg |
|
Tải trọng mỗi hộc |
45kg |
|
Khay đế |
70kg |
|
Bàn bên hông |
25kg |
|
Vách lưới |
11kg/lưới |
|
Khay vít |
12kg |
|
Ray hộc kéo |
Ray bi rút êm |
|
Chu kỳ đóng mở |
40.000 lần |
|
Bánh xe |
2 cố định 2 xoay có khóa |
|
Khóa hộc kéo |
1 |
|
Lực kéo bung khóa |
Tối thiểu 45kg |
|
Màu sắc |
Đen nhám, đỏ nhám, xanh nhám |
|
Sơn phủ |
Sơn tĩnh điện |
|
Độ bền lớp phủ |
Lên đến 10 năm trong điều kiện lý tưởng |
|
Bảo hành |
2 năm |
Tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo phù hợp sử dụng ở đâu?
- Garage và trung tâm sửa chữa ô tô: Bốn hộc kéo hỗ trợ phân loại dụng cụ sửa chữa, trong khi các cấu hình có bánh xe thuận tiện khi cần đưa tủ đến gần vị trí xe đang thao tác.
- Nhà xưởng và bộ phận bảo trì: Khả năng chịu tải cao phù hợp với các bộ dụng cụ bảo trì, thiết bị cầm tay và phụ kiện kim loại sử dụng trong khu vực máy móc.
- Xưởng cơ khí và khu vực lắp ráp: Hộc kéo, mặt tủ và vách lưới tạo nhiều vị trí bố trí dụng cụ, giúp giữ các thiết bị thường dùng gần khu vực thao tác.
- Khu vực sửa chữa cá nhân: Phiên bản 61cm phù hợp với không gian nhỏ, trong khi các cấu hình mặt gỗ và vách lưới giúp mở rộng khả năng lưu trữ theo chiều cao.
Nên chọn tủ CSPS 61cm hay 84cm?
- Không gian hạn chế: Phiên bản 61cm có chiều ngang gọn hơn, phù hợp với khu vực cần tiết kiệm diện tích.
- Ưu tiên tổng tải trọng: Bản 61cm có tổng tải trọng 450kg.
- Lưu trữ dụng cụ nặng trong hộc: Bản 61cm có một hộc lớn chịu tải 90kg.
- Cần mặt tủ rộng hơn: Bản 84cm có chiều ngang 84cm, tạo thêm diện tích thao tác.
- Ưu tiên ray đóng mở êm: Bản 84cm sử dụng ray bi rút êm.
- Cần nhiều khu vực phụ trợ: Bản 84cm có bàn bên hông, vách lưới, khay vít và khay đế.
- Muốn nhiều lựa chọn màu: Bản 84cm có thêm màu xanh nhám bên cạnh màu đen và đỏ.
Các tiêu chuẩn kỹ thuật của tủ đồ nghề CSPS
Tiêu chuẩn an toàn ngoại quan
Sản phẩm áp dụng:
- 16 CFR 1500.48/1500.49 về kiểm tra điểm sắc nhọn.
- 16 CFR 1303 liên quan đến hàm lượng chì trong lớp sơn.
Tiêu chuẩn lớp sơn phủ
Lớp phủ được kiểm tra theo:
- ASTM B117 và ASTM D610 về khả năng chống ăn mòn.
- ASTM D3363 về độ cứng lớp phủ.
- ASTM D2794 về khả năng chịu va đập.
- ASTM D4752 về khả năng kháng dung môi.
- ASTM D3359 về độ bám dính lớp sơn.
Tiêu chuẩn vật liệu thép
Vật liệu thép áp dụng ASTM A1008 dành cho thép tấm carbon cán nguội.
Tiêu chuẩn tải trọng và độ bền
Tủ áp dụng ANSI/BIFMA X5.9 đối với các thử nghiệm về:
- Tải trọng tĩnh.
- Tải trọng động.
- Khả năng chịu tải.
- Độ bền trong quá trình sử dụng.
Lưu ý khi sử dụng tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo
- Tuân thủ tải trọng từng hộc: Không vượt quá giới hạn 45kg hoặc 90kg tùy loại hộc và phiên bản.
- Phân bố dụng cụ hợp lý: Nên chia đều các dụng cụ nặng giữa các hộc và khu vực lưu trữ, tránh tập trung quá nhiều tải tại một vị trí.
- Khóa bánh trước khi thao tác: Với cấu hình có bánh xe, nên cố định bánh xoay trước khi mở hộc hoặc làm việc trên mặt tủ.
- Hạn chế mở nhiều hộc nặng cùng lúc: Việc mở đồng thời nhiều hộc chứa tải lớn có thể làm trọng tâm tủ dịch về phía trước.
- Tuân thủ tải trọng khu vực phụ trợ: Với bản 84cm, cần chú ý giới hạn của bàn bên hông, khay đế, khay vít và vách lưới.
- Kiểm tra các bộ phận định kỳ: Nên kiểm tra ray hộc kéo, bánh xe, khóa bánh, khóa hộc, ốc vít và các điểm liên kết để duy trì khả năng vận hành ổn định.
Mua tủ đồ nghề CSPS tại Linki Vietnam
Linki Vietnam cung cấp tủ đồ nghề CSPS 4 hộc kéo cùng nhiều dòng tủ dụng cụ, thiết bị lưu trữ và giải pháp sắp xếp dụng cụ dành cho garage, nhà xưởng, khu vực kỹ thuật và doanh nghiệp. Khách hàng có thể lựa chọn phiên bản 61cm hoặc 84cm dựa trên kích thước, tải trọng, cấu hình hộc kéo, khả năng di chuyển và nhu cầu bố trí khu vực làm việc.
Tư vấn giải pháp miễn phí
Chào giá cạnh tranh, chiết khấu tốt
Đáp ứng mọi quy cách sản phẩm
Chất lượng sản phẩm được cam kết
Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Chính sách thanh toán linh hoạt
(028) 22.129.366
0986.85.22.15