Tủ đồ nghề CSPS module 2 tủ hở
Tủ CSPS module 2 tủ hở 183cm dùng để đựng, phân loại đồ nghề và dụng cụ. Có bàn nguội, vách lưới, nhiều cấu hình hộc kéo và chân đế tại Linki Vietnam.
Ưu điểm:
Thiết kế rộng 183cm tạo vùng thao tác mở ở giữa
Khoảng hở 61cm thuận tiện ngồi hoặc đứng làm việc
Kết hợp tủ lưu trữ, bàn nguội và vách lưới
Tổng tải trọng 550kg đáp ứng nhu cầu lưu trữ kỹ thuật
Nhiều cấu hình hộc kéo phù hợp từng cách sắp xếp
04 lựa chọn chân đế đáp ứng nhiều vị trí lắp đặt
Sơn tĩnh điện đỏ hoặc đen nhám, bảo hành 2 năm
Báo giá nhanh
0986.85.22.15
hi@linki.vn
| Ảnh | Mã sản phẩm | Quy cách phổ biến | Đơn giá | Số lượng |
|
CSPS-183-2-0-KC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 0 hộc kéo, không chân đế |
8.840.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-0-TC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 0 hộc kéo, chân tăng chỉnh |
8.960.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-0-CĐ |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 0 hộc kéo, chân cố định |
10.030.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-0-BX |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 0 hộc kéo, bánh xe |
9.950.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-1-KC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 1 hộc kéo, không chân đế |
8.940.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-1-TC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 1 hộc kéo, chân tăng chỉnh |
9.050.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-1-CĐ |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 1 hộc kéo, chân cố định |
10.130.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-1-BX |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 1 hộc kéo, bánh xe |
10.050.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-2-KC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 2 hộc kéo, không chân đế |
9.710.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-2-TC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 2 hộc kéo, chân tăng chỉnh |
9.830.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-2-CĐ |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 2 hộc kéo, chân cố định |
10.900.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-2-BX |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 2 hộc kéo, bánh xe |
10.820.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-4-KC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 4 hộc kéo, không chân đế |
9.600.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-4-TC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 4 hộc kéo, chân tăng chỉnh |
9.720.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-4-CĐ |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 4 hộc kéo, chân cố định |
10.790.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-4-BX |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 4 hộc kéo, bánh xe |
10.710.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-5-KC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 5 hộc kéo, không chân đế |
10.030.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-5-TC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 5 hộc kéo, chân tăng chỉnh |
10.150.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-5-CĐ |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 5 hộc kéo, chân cố định |
11.230.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-5-BX |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 5 hộc kéo, bánh xe |
11.150.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-8-KC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 8 hộc kéo, không chân đế |
10.360.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-8-TC |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 8 hộc kéo, chân tăng chỉnh |
10.480.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-8-CĐ |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 8 hộc kéo, chân cố định |
11.550.000 |
+
-
|
|
CSPS-183-2-8-BX |
CSPS 183cm - đen/đỏ 2 tủ hở, 8 hộc kéo, bánh xe |
11.470.000 |
+
-
|
- Thông số nổi bật của tủ CSPS module 2 tủ hở
- Các cấu hình tủ CSPS module 2 tủ hở
- Cấu tạo hệ tủ rộng 183cm
- Cách bố trí đồ nghề trên hệ tủ
- Thông số kỹ thuật CSPS module 2 tủ hở
- Vật liệu, sơn phủ và tiêu chuẩn kiểm thử
- Những kích thước cần kiểm tra trước khi lắp đặt
- Kích thước đóng gói và lưu ý vận chuyển
- So sánh module 2 tủ hở 183cm và module 2 tủ liền 122cm
- Khi nào nên chọn module 2 tủ hở?
- Tủ CSPS module 2 tủ hở phù hợp với những khu vực nào?
- Mua tủ CSPS module 2 tủ hở tại Linki Vietnam
Mẫu CSPS module 2 tủ liền - 0 hộc kéo


Mẫu CSPS module 2 tủ liền - 1 hộc kéo


Mẫu CSPS module 2 tủ liền - 2 hộc kéo


Mẫu CSPS module 2 tủ liền - 4 hộc kéo


Mẫu CSPS module 2 tủ liền - 5 hộc kéo


Mẫu CSPS module 2 tủ liền - 8 hộc kéo


Thông số nổi bật của tủ CSPS module 2 tủ hở
|
Thông số |
Giá trị |
|
Chiều rộng tổng thể |
183cm |
|
Chiều sâu |
40,7cm |
|
Cấu trúc chiều rộng |
Khoảng 61cm tủ 61cm khoảng hở 61cm tủ |
|
Chiều cao |
146,8–162,8cm tùy loại chân |
|
Tổng tải trọng |
550kg |
|
Cấu hình hộc kéo |
0, 1, 2, 4, 5 hoặc 8 hộc |
|
Kiểu chân |
Không chân, chân tăng chỉnh, chân cố định hoặc bánh xe |
|
Màu sắc |
Đỏ nhám, đen nhám |
|
Bảo hành |
2 năm |
Dòng sản phẩm có nhiều cấu hình theo số lượng hộc kéo, kiểu chân đế và màu sắc. Người mua có thể lựa chọn từ bản ưu tiên khoang chứa lớn đến bản chia nhiều hộc để phân loại dụng cụ nhỏ. Tổng tải trọng công bố của hệ tủ đạt 550kg, có hai màu đỏ nhám và đen nhám, bảo hành 2 năm. Thiết kế phù hợp với garage, xưởng kỹ thuật, khu bảo trì, nhà máy hoặc phòng kỹ thuật cần gom khu vực lưu trữ và thao tác về cùng một vị trí.
Các cấu hình tủ CSPS module 2 tủ hở
Dòng CSPS module 2 tủ hở được chia thành nhiều cấu hình để phù hợp với cách lưu trữ và điều kiện lắp đặt khác nhau. Hai yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến cách sử dụng là số lượng hộc kéo và kiểu chân đế.
Cấu hình theo số hộc kéo
Các lựa chọn gồm 0, 1, 2, 4, 5 hoặc 8 hộc kéo. Số hộc không phản ánh phiên bản nào tốt hơn tuyệt đối mà cho biết cách không gian bên trong được chia giữa ngăn kéo và khoang chứa lớn.
|
Cấu hình |
Phù hợp khi |
|
0 hộc |
Ưu tiên khoang chứa lớn cho dụng cụ, vật tư có kích thước lớn |
|
1–2 hộc |
Cần một số ngăn riêng cho dụng cụ nhỏ nhưng vẫn muốn giữ nhiều khoang chứa |
|
4–5 hộc |
Muốn cân bằng giữa phân loại dụng cụ nhỏ và lưu trữ vật dụng lớn |
|
8 hộc |
Có nhiều nhóm dụng cụ cầm tay nhỏ cần chia vị trí rõ ràng |
Người mua nên dựa vào loại đồ nghề thực tế thay vì mặc định càng nhiều hộc càng thuận tiện. Nếu phần lớn dụng cụ có kích thước lớn, cấu hình ít hộc có thể hữu ích hơn vì giữ được nhiều không gian khoang. Ngược lại, khi cần quản lý nhiều nhóm dụng cụ nhỏ, số hộc lớn giúp việc lấy và trả dụng cụ về đúng vị trí rõ ràng hơn.
Cấu hình theo kiểu chân
Hệ tủ có bốn phương án phần chân, gồm không chân đế, chân tăng chỉnh, chân cố định và bánh xe.
|
Kiểu chân |
Chiều cao tổng thể |
Trường hợp phù hợp |
|
Không chân |
Khoảng 146,8cm |
Lắp cố định, không cần nâng thân tủ |
|
Chân tăng chỉnh |
Khoảng 148,8cm |
Mặt sàn có sai lệch nhỏ, cần cân chỉnh hệ tủ |
|
Chân cố định |
Khoảng 162,8cm |
Muốn nâng thân tủ cao hơn khỏi mặt sàn |
|
Bánh xe |
Khoảng 162,8cm |
Cần thay đổi vị trí hệ tủ trong khu vực làm việc |
Bộ bánh xe gồm 2 bánh xoay không khóa và 2 bánh xoay có khóa. Nếu hệ tủ được xác định đặt cố định lâu dài, không chân, chân tăng chỉnh hoặc chân cố định thường hợp lý hơn. Bản bánh xe nên được chọn khi nhu cầu di chuyển là một phần thực tế của quá trình sử dụng.
Cấu tạo hệ tủ rộng 183cm
Điểm tạo nên đặc trưng của phiên bản này là cách chia chiều rộng theo cấu trúc:
61cm tủ 61cm khoảng thao tác 61cm tủ = 183cm
Hai khối tủ nằm ở hai bên, khoảng trống ở giữa dành cho vị trí thao tác. Mặt ván gỗ cao su chạy xuyên suốt phía trên, còn vách lưới bố trí ở phía sau để treo các dụng cụ thường xuyên sử dụng.
Hai khối tủ lưu trữ
Hai khối tủ được bố trí ở hai đầu của hệ thống, mỗi khối rộng khoảng 61cm. Cách tách thành hai vùng giúp người dùng có thể phân nhóm đồ nghề ngay từ đầu, chẳng hạn một bên dành cho dụng cụ cầm tay và một bên dành cho vật tư hoặc những món kích thước lớn hơn.
Tùy cấu hình, bên trong các khối tủ có thể ưu tiên khoang chứa hoặc tăng số lượng hộc kéo. Vì vậy cùng một kích thước module nhưng cách tổ chức bên trong có thể thay đổi đáng kể theo loại dụng cụ cần lưu trữ.
Khoảng thao tác trung tâm 61cm
Khoảng hở ở giữa là khác biệt chính giữa tủ CSPS module 2 tủ hở và thiết kế hai tủ đặt liền nhau. Phần dưới mặt bàn không bị thân tủ chiếm toàn bộ nên người sử dụng có thể đứng sát hơn hoặc bố trí ghế khi công việc cần ngồi thao tác.
Khoảng này cũng có thể được giữ trống để tạo vị trí làm việc thông thoáng. Với người mua dự định đặt ghế ở giữa, nên kiểm tra chiều rộng thực tế của ghế và khoảng di chuyển cần thiết trước khi lắp đặt.
Mặt ván gỗ cao su dài 183cm
Mặt ván chạy liên tục trên hai khối tủ và khoảng hở trung tâm, tạo một mặt thao tác dài theo toàn bộ chiều rộng hệ thống. Người dùng có thể đặt dụng cụ đang sử dụng, chi tiết cần xử lý hoặc vật tư tạm thời ngay phía trên khu vực lưu trữ mà không phải bố trí thêm một bàn rời cạnh tủ.
Cách kết hợp này giúp phần lưu trữ và phần thao tác nằm trong cùng một vùng làm việc, đặc biệt hữu ích khi cần tổ chức xưởng theo từng khu chức năng.
Vách lưới treo dụng cụ
Vách lưới phía trên có tải trọng công bố 42kg. Đây là vị trí phù hợp cho những dụng cụ cần lấy thường xuyên như kìm, búa, mỏ lết, tua vít hoặc thước.
So với việc cất toàn bộ đồ nghề trong hộc kéo, việc treo nhóm dụng cụ sử dụng nhiều lần trong ngày giúp người thợ nhìn thấy ngay vị trí cần lấy và kiểm tra nhanh dụng cụ sau khi hoàn thành công việc.
Cách bố trí đồ nghề trên hệ tủ
Mỗi khu vực của hệ tủ phù hợp với một nhóm dụng cụ khác nhau. Cách bố trí đơn giản nhất là dựa trên kích thước và tần suất sử dụng.
|
Khu vực |
Loại đồ nghề phù hợp |
|
Vách lưới |
Kìm, búa, mỏ lết, tua vít, thước và dụng cụ thường xuyên sử dụng |
|
Hộc kéo |
Dụng cụ nhỏ cần chia theo nhóm, chức năng hoặc tần suất dùng |
|
Khoang tủ |
Dụng cụ và vật tư lớn, khó bố trí trong hộc kéo |
|
Mặt bàn |
Dụng cụ, chi tiết và vật tư đang được thao tác |
Những món dùng nhiều lần trong ngày nên đặt ở vị trí dễ nhìn và dễ lấy. Dụng cụ nhỏ cần quản lý theo nhóm phù hợp với hộc kéo, trong khi các vật lớn nên dành cho khoang tủ. Mặt bàn chỉ nên giữ những món đang phục vụ công việc để tránh biến khu vực thao tác thành một vùng lưu trữ tạm thời kéo dài.
Thông số kỹ thuật CSPS module 2 tủ hở
Kích thước tổng thể theo loại chân
|
Cấu hình |
Kích thước R × S × C |
|
Tủ ván gỗ cao su vách lưới |
183 × 40,7 × 146,8cm |
|
Có chân tăng chỉnh |
183 × 40,7 × 148,8cm |
|
Có chân cố định |
183 × 40,7 × 162,8cm |
|
Có bánh xe |
183 × 40,7 × 162,8cm |
Chiều rộng và chiều sâu không thay đổi giữa các lựa chọn chân. Khác biệt nằm ở chiều cao tổng thể, vì vậy người mua cần đối chiếu đúng cấu hình đã chọn khi kiểm tra vị trí lắp đặt.
Khối lượng và kích thước đóng gói
|
Thành phần |
Kích thước đóng gói |
Gross Weight |
|
Tủ 0 hộc kéo |
62 × 43 × 78,5cm |
25,7kg |
|
Tủ 1 hộc kéo |
62 × 43 × 78,5cm |
27kg |
|
Tủ 4 hộc kéo |
62 × 43 × 78,5cm |
35,3kg |
|
Ván gỗ cao su & vách lưới |
187 × 70 × 7cm |
27,8kg |
|
Chân tăng chỉnh |
15 × 9,5 × 4,3cm |
0,1kg |
|
Chân cố định |
15 × 15 × 15,5cm |
2,9kg |
|
Bộ bánh xe |
32 × 26,5 × 10cm |
5,5kg |
Khối lượng tịnh của các thành phần chính:
|
Thành phần |
Net Weight |
|
Tủ 0 hộc kéo |
22,6kg |
|
Tủ 1 hộc kéo |
24,6kg |
|
Tủ 4 hộc kéo |
32,3kg |
|
Ván gỗ cao su & vách lưới |
24,2kg |
|
Chân tăng chỉnh |
0,1kg |
|
Chân cố định |
2,9kg |
|
Bộ bánh xe |
5,2kg |
Tải trọng từng bộ phận
Tổng tải trọng của hệ tủ là 550kg. Giới hạn này cần được hiểu cùng với tải trọng riêng của từng bộ phận.
|
Bộ phận |
Tải trọng |
|
Tổng tải trọng hệ tủ |
550kg |
|
Hộc kéo nhỏ |
45kg/hộc |
|
Hộc kéo lớn |
90kg/hộc |
|
Vách ngăn |
45kg/vách |
|
Vách lưới |
42kg |
Tổng tải trọng 550kg không có nghĩa một hộc hoặc một vách có thể nhận toàn bộ mức tải này. Khi sắp xếp đồ nghề, vật nặng nên được phân bổ giữa các vị trí lưu trữ và vẫn phải tuân theo giới hạn của từng hộc kéo, vách ngăn và vách lưới.
Vật liệu, sơn phủ và tiêu chuẩn kiểm thử
Sơn tĩnh điện và màu sắc
Thân tủ được hoàn thiện bằng sơn tĩnh điện với hai lựa chọn đỏ nhám và đen nhám. Độ bền lớp phủ được công bố lên đến 10 năm trong điều kiện lý tưởng; tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc môi trường, mức độ va chạm, cách vệ sinh và điều kiện sử dụng.
Màu đỏ tạo độ nhận diện cao hơn trong khu vực lưu trữ, còn màu đen có tính trung tính và dễ kết hợp với nhiều cách bố trí garage hoặc xưởng. Hai phiên bản sử dụng cùng công nghệ hoàn thiện bề mặt nên lựa chọn màu chủ yếu phụ thuộc cách tổ chức không gian và sở thích sử dụng.
Tiêu chuẩn lớp phủ
Lớp phủ được đánh giá qua nhiều nhóm thử nghiệm, gồm:
- ASTM B117 kết hợp ASTM D610: liên quan đến đánh giá khả năng chống ăn mòn.
- ASTM D3363: kiểm tra độ cứng của lớp phủ.
- ASTM D2794: đánh giá khả năng chịu tác động.
- ASTM D4752: kiểm tra khả năng kháng dung môi.
- ASTM D3359: đánh giá độ bám dính bằng phương pháp cắt ô.
Các phép thử này cho thấy lớp phủ được đánh giá ở nhiều khía cạnh thay vì chỉ mô tả chung về độ bền bề mặt.
Vật liệu và an toàn
Thép sử dụng áp dụng tiêu chuẩn ASTM A1008. Ngoài ra, sản phẩm được kiểm tra theo 16 CFR 1500.48/1500.49 liên quan đến điểm sắc nhọn và 16 CFR 1303 liên quan đến sơn có chứa chì.
Với tủ dụng cụ bằng kim loại, các nhóm kiểm tra này có ý nghĩa đối với chất lượng vật liệu nền, bề mặt và các chi tiết mép, góc trong quá trình gia công.
Kiểm thử chức năng
Hệ thống lưu trữ được kiểm thử theo ANSI/BIFMA X5.9, bao gồm các nhóm đánh giá về tải trọng tĩnh, tải động và độ bền qua quá trình sử dụng lặp lại.
Thông tin kiểm thử giúp người mua có thêm căn cứ khi đối chiếu sản phẩm cho môi trường garage, xưởng hoặc khu bảo trì có tần suất sử dụng cao.
Bảo hành
Tủ CSPS module 2 tủ hở được bảo hành 02 năm. Người mua nên lưu thông tin sản phẩm và chứng từ mua hàng để thuận tiện khi cần thực hiện bảo hành, đặc biệt với doanh nghiệp mua nhiều hệ tủ theo từng đợt.
Những kích thước cần kiểm tra trước khi lắp đặt
Kích thước trên catalog cho biết quy mô của sản phẩm, nhưng vị trí lắp thực tế còn phải tính đến không gian thao tác và tuyến đưa hàng vào. Trước khi chọn cấu hình, nên kiểm tra các yếu tố sau:
- Chiều rộng vị trí đặt tủ: hệ tủ rộng 183cm, vì vậy không nên chỉ đo đúng 183cm nếu còn cần không gian đưa các bộ phận vào và thao tác lắp ráp.
- Khoảng trống phía trước: cần đủ chỗ để người sử dụng đứng, mở cửa tủ, kéo hộc và làm việc tại mặt bàn.
- Chiều cao theo loại chân: tổng chiều cao thay đổi từ 146,8cm đến 162,8cm; cần kiểm tra nếu phía trên có kệ, đường ống hoặc thiết bị khác.
- Khoảng hở trung tâm: nếu dự định đặt ghế ở giữa, nên đối chiếu kích thước ghế với khoảng mở khoảng 61cm.
- Chiều sâu sử dụng thực tế: thân tủ sâu 40,7cm nhưng không gian vận hành phía trước phải lớn hơn để có chỗ mở tủ và thao tác.
Việc kiểm tra theo cách này giúp tránh trường hợp sản phẩm vừa kích thước theo lý thuyết nhưng bất tiện khi lắp hoặc sử dụng trong không gian thực tế.
Kích thước đóng gói và lưu ý vận chuyển
Hệ tủ không được vận chuyển dưới dạng một khối hoàn chỉnh rộng 183cm. Các thành phần được đóng gói riêng, trong đó các khối tủ có kiện khoảng 62 × 43 × 78,5cm.
Thành phần cần chú ý nhất là kiện ván gỗ cao su và vách lưới 187 × 70 × 7cm, gross weight 27,8kg. Chiều dài 187cm có thể trở thành giới hạn khi đưa hàng qua:
- cửa có góc chuyển hướng hẹp;
- hành lang;
- cầu thang;
- thang máy hoặc thang hàng;
- khu vực đã bố trí máy móc sát nhau.
Với xưởng hoặc nhà máy đang vận hành, nên kiểm tra tuyến vận chuyển từ điểm nhận hàng đến vị trí lắp đặt trước khi giao. Cách này hữu ích hơn việc chỉ kiểm tra kích thước cuối cùng của hệ tủ sau khi lắp ráp.
So sánh module 2 tủ hở 183cm và module 2 tủ liền 122cm
Hai phiên bản cùng sử dụng hai khối tủ rộng khoảng 61cm, nhưng khác nhau ở cách bố trí không gian giữa hai tủ.
|
Tiêu chí |
Module 2 tủ liền |
Module 2 tủ hở |
|
Chiều rộng tổng thể |
Khoảng 122cm |
Khoảng 183cm |
|
Khoảng hở trung tâm |
Không |
Khoảng 61cm |
|
Không gian đứng/ngồi sát mặt bàn ở giữa |
Không có vùng hở riêng |
Có |
|
Chiều dài kiện ván vách |
126cm |
187cm |
|
Trường hợp phù hợp hơn |
Ưu tiên hệ tủ gọn, tập trung lưu trữ |
Cần lưu trữ kết hợp một vị trí thao tác ở giữa |
Điểm khác biệt quan trọng không chỉ nằm ở việc bản tủ hở dài hơn 61cm. Phần chiều rộng tăng thêm được đặt đúng ở vị trí trung tâm, tạo ra khoảng đứng hoặc ngồi sát mặt bàn mà bản hai tủ liền không có.
Khi nào nên chọn module 2 tủ hở?
Nên ưu tiên bản 183cm khi vị trí lắp đặt có đủ chiều rộng và người dùng thực sự cần mặt bàn như một khu vực thao tác. Nếu mục tiêu chính là lưu trữ và cần tiết kiệm chiều ngang mặt bằng, module 2 tủ liền 122cm gọn hơn.
Nếu nhu cầu là hai vùng lưu trữ hai bên kết hợp một khoảng làm việc ở giữa, phiên bản module 2 tủ hở phù hợp hơn về bố cục.
Tủ CSPS module 2 tủ hở phù hợp với những khu vực nào?
Thiết kế 183cm phù hợp với những nơi cần tổ chức đồ nghề tập trung và có một mặt thao tác ngay tại khu vực lưu trữ, chẳng hạn:
- garage sửa chữa;
- xưởng kỹ thuật;
- khu bảo trì thiết bị;
- nhà máy;
- phòng kỹ thuật;
- cửa hàng hoặc khu vực dịch vụ có nhu cầu quản lý dụng cụ.
Điều kiện quan trọng là vị trí lắp phải đủ chiều rộng và có khoảng trống phía trước để sử dụng mặt bàn, hộc kéo và khoang tủ thuận tiện.
Mua tủ CSPS module 2 tủ hở tại Linki Vietnam
Linki Vietnam cung cấp các cấu hình tủ CSPS module 2 tủ hở 183cm theo số lượng hộc kéo, kiểu chân đế và màu sắc.
Trước khi chọn model, người mua nên xác định ba yếu tố chính: số hộc cần dùng, kiểu chân phù hợp với vị trí lắp và màu sắc mong muốn. Với nhu cầu cụ thể về loại đồ nghề, vị trí đặt tủ hoặc khả năng di chuyển, có thể đối chiếu trực tiếp các cấu hình để chọn phiên bản phù hợp thay vì chỉ dựa vào chênh lệch giá.
Tư vấn giải pháp miễn phí
Chào giá cạnh tranh, chiết khấu tốt
Đáp ứng mọi quy cách sản phẩm
Chất lượng sản phẩm được cam kết
Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Chính sách thanh toán linh hoạt
(028) 22.129.366
0986.85.22.15